nhập bạ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ghi tên, đăng ký vào sổ sách chính thức: Hành động ghi chép thông tin của một người, một vật hoặc một sự việc vào một cuốn sổ, danh sách hoặc hồ sơ có tính chất quản lý, thường là của cơ quan nhà nước hoặc tổ chức.
- Làm thủ tục đăng ký, khai báo để được công nhận chính thức: Chỉ việc thực hiện các bước theo quy định để thông tin cá nhân hoặc sự vật được ghi nhận vào hệ thống lưu trữ chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi đỗ kỳ thi, các tân khoa tiến hành nhập bạ để được cấp bằng. (Sau khi đỗ kỳ thi, các tân khoa tiến hành ghi tên vào sổ để được cấp bằng.)
- Việc nhập bạ hộ khẩu là thủ tục quan trọng khi chuyển đến nơi ở mới. (Việc đăng ký vào sổ hộ khẩu là thủ tục quan trọng khi chuyển đến nơi ở mới.)
- Xuân sinh đi thi, đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hà Nam để nhập bạ. (Xuân sinh đi thi, mượn tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hà Nam để ghi tên vào sổ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nhập bạ khai sinh": thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ sơ sinh vào sổ đăng ký khai sinh của cơ quan nhà nước.
- Gia đình phải làm giấy tờ để nhập bạ khai sinh cho cháu trong vòng 60 ngày. (Gia đình phải làm giấy tờ để đăng ký khai sinh cho cháu vào sổ trong vòng 60 ngày.)
"Nhập bạ địa chính": việc đăng ký, ghi chép thông tin về quyền sử dụng đất vào sổ địa chính.
- Sau khi được cấp sổ đỏ, thông tin mảnh đất đã chính thức được nhập bạ địa chính. (Sau khi được cấp sổ đỏ, thông tin mảnh đất đã chính thức được ghi vào sổ địa chính.)
Biến thể và từ gần giống
Vào sổ (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc ghi chép thông tin vào sổ sách.
- Số tiền quyên góp đã được vào sổ cẩn thận. (Số tiền quyên góp đã được ghi vào sổ cẩn thận.)
Đăng ký (động từ): khai báo thông tin để được ghi nhận, công nhận.
- Bạn cần đăng ký thông tin cá nhân trên hệ thống. (Bạn cần khai báo thông tin cá nhân trên hệ thống.)
Khai báo (động từ): trình bày, cung cấp thông tin theo yêu cầu.
- Mọi công dân phải khai báo tạm trú, tạm vắng với chính quyền địa phương. (Mọi công dân phải trình bày tạm trú, tạm vắng với chính quyền địa phương.)
Từ đồng nghĩa
- Ghi danh: đăng ký tên vào một danh sách (thường dùng trong giáo dục, tuyển sinh).
- Lập hồ sơ: tạo lập bộ giấy tờ, tài liệu có ghi chép thông tin chính thức.
Các cụm từ liên quan
Làm thủ tục nhập bạ: thực hiện các bước, giấy tờ cần thiết để đăng ký vào sổ.
- Người dân đến Ủy ban phường để làm thủ tục nhập bạ hộ khẩu mới. (Người dân đến Ủy ban phường để thực hiện các bước đăng ký hộ khẩu mới vào sổ.)
Sổ nhập bạ: chỉ chung các loại sổ sách dùng để ghi chép, đăng ký thông tin chính thức.
- Thông tin về các vụ việc đều được lưu trong sổ nhập bạ của cơ quan. (Thông tin về các vụ việc đều được lưu trong sổ đăng ký của cơ quan.)
- vào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam